Bài học số 6: Thuật ngữ gia đình trong tiếng Hàn

May mắn cho bạn, bài học này sẽ được đầy đủ các cụm từ thường thấy xung quanh chủ đề gia đình. Bạn sẽ thấy chúng thường xuyên, do đó, bất cứ khi nào bạn nói hoặc viết, hãy nghĩ đến từ tiếng Hàn chứ không phải từ tiếng Anh. Đây là cách tốt nhất để học tất cả các cụm từ về gia đình và bài học này cũng tiết lộ cách học tiếng Hàn sơ cấp đơn giản cho bạn. Thêm vào đó, bạn sẽ bắt đầu xây dựng nền tảng từ vựng của bạn với các mục và công việc phổ biến. Bạn sẽ sử dụng cấu trúc của câu và ngôn ngữ, và có thể thực hành trong khi bạn làm việc xung quanh ở nhà!

Ngữ pháp cơ bản 1

Ngữ pháp cơ bản 1

Những cụm từ về gia đình

Korean
English
House
아파트
Apartment
기숙사
Dormitory
Room
침대
Bed
베개
Pillow
담요
Blanket
자명종
Alarm Clock
거울
Mirror
화장실
Bathroom
변기
Toilet
샤워실
Shower
수건
Towel
치약
Toothpaste
칫솔
Toothbrush
비누
Soap
샴푸
Shampoo
부엌
Kitchen
오븐
Oven
냉장고
Refrigerator
식탁
Dinner Table
의자
Chair
접시
Plate
Cup
램프
Lamp
창문
Window
소파
Sofa
텔레비전
Television
책장
Bookcase
전화기
Telephone
컴퓨터
Computer

Những động từ về gia đình

>>Xem thêm: Bài học thứ 5: Tìm hiểu các phần từ của tiếng Hàn

Dưới đây là danh sách các động từ chung về gia đình để đi cùng với các cụm từ gia đình. Để tạo thành phong cách giản dị khi nói hoặc viết, hãy thêm vào cuối.

Đồi trà xanh ở Boseong, Hàn Quốc

Đồi trà xanh ở Boseong, Hàn Quốc

Korean
Polite Style
English
하다
해요
To Do
일어나다
일어나요
To Get Up
자다
자요
To Sleep
있다
있어요
To Have (Lesson 4)
없다
없어요
To Not Have (Lesson 4)
읽다
읽어요
To Read
보다
봐요
To See / Watch
청소하다
청소해요
To Clean
놀다
놀아요
To Play
운동하다
운동해요
To Exercise
쓰다
써요
To Write
먹다
먹어요
To Eat
마시다
마셔요
To Drink
가다
가요
To Go
입다
입어요
To Put On Clothes
신다
신어요
To Put On Shoes
벗다
벗어요
To Take Off Clothes / Shoes
숙제하다
숙제해요
To Do Homework
공부하다
공부해요
To Study

Tổng cộng, tôi đã cung cấp cho bạn 19 động từ và 31 danh từ, tổng cộng 50 về hộ khẩu gia đình! Tôi khuyên bạn nên ghi nhớ danh sách trong vài ngày tới. Một khi bạn đã ghi nhớ chúng, hãy nhớ nhớ cụm từ hộ gia đình Hàn Quốc cho đối tượng hoặc công việc bất cứ khi nào bạn làm những việc có liên quan! Điều này sẽ giúp bạn nhớ được từ vựng nhanh hơn nhiều lần so với việc bạn liên tục quay trở lại danh sách này hoặc từ điển. Đây là một ý tưởng tốt để thử với bất kỳ cụm từ nào không chỉ các cụm từ hộ gia đình. Hãy nhớ điều đó trong những bài học trong tương lai! Cụm từ hộ gia đình không phải là bài học dễ dàng!

Một đoạn tiếng Hàn sử dụng các thuật ngữ gia đình

Bây giờ đây có thể là bài học thực sự đầu tiên của bạn dưới những câu thật của tiếng Hàn. Nó sẽ dựa vào từ vựng ở trên, và chúng ta sẽ kiểm tra một số câu và sau đó thực hành. Trước tiên, đọc qua đoạn sau. Hãy cố gắng hết sức để hiểu nó, ngay cả khi có một vài từ bạn chưa biết. Bạn sẽ ngạc nhiên trước những gì bạn có thể hoàn thành ngay bây giờ nếu bạn đã học những bài học trước và học một số thuật ngữ gia đình. Hãy chắc chắn đọc nó thật to ít nhất một lần!

Ngữ pháp cơ bản 2

Ngữ pháp cơ bản 2

7시에일어나요. 운동하고샤워해요. 샴푸하고비누없어요. 나는 8시에먹어요. 학교에가요. 학교에서공부해요. 3집에와요, 그리고숙제해요. 4시에청소하고놀아요! 6반에저녁먹어요 (밥과김치와불고기!). 저녁후에텔레비전을봐요. 그리고책을읽어요. 9자요.

>>Tham khảo: 29 món ăn ngon nhất ở Hàn Phần 2

알아요? Tôi nghĩ bạn đã học từ này rồi! Bây giờ bạn đã đọc xong đoạn văn, hãy để tôi liệt kê một vài từ mà bạn có thể đã học được. Trước hết, đây là một đoạn văn chung của những việc có thể xảy ra trong một ngày mà được sử dụng các thuật ngữ gia đình. Các con số đã được sử dụng để giúp bạn hiểu nhiều hơn. Như bạn có thể nhận thấy, có nghĩa là giờ. 3 nghĩa là 3:00. nghĩa là một nửa. Nó được sử dụng khi bạn nói 3:30. 3 . 3 giờ rưỡi! được sử dụng như , nhưng có nghĩa là phút (không cần thiết khi bạn sử dụng ). 3 26 nghĩa là 3:26. Nếu bạn thấy 하고 gắn liền với một danh từ, nó sẽ có nghĩa là “và” hoặc nó sẽ có nghĩa là “với”. Trong những trường hợp này, nó có nghĩa là “và”. 불고기하고 có nghĩa là bulgogi và gạo.

Tuy nhiên, bạn có thể thấy một vài từ khác được sử dụng khi tôi liệt kê các loại thực phẩm. Khi sử dụng để đính kèm danh từ, bạn cũng có thể sử dụng . đến sau một từ kết thúc bằng một nguyên âm, trong khi sau một danh từ kết thúc bằng phụ âm. Nó sẽ có cùng ý nghĩa như 하고. Có một vài 그리고 trong đó. Điều này cũng có nghĩa là “và” khi kết nối các câu đó. Một điều cuối cùng, nếu bạn thấy hai hoặc ba từ mà tất cả đều có vẻ như động từ nhưng dường như không có kết thúc chính xác trên từ như bạn đã nghĩ (운동하고샤워해요) Bạn sẽ nghĩ rằng nó sẽ là 운동해요 . Tuy nhiên, đây là cách cuối cùng để sử dụng “và”. Khi liệt kê động từ, bạn có thể thêm vào phần thân của động từ. Chỉ có động từ cuối cùng trong danh sách sẽ được liên hợp với nhau.

Bữa ăn theo phong cách nghệ thuật ở Hàn

Bữa ăn theo phong cách nghệ thuật ở Hàn

Bây giờ hãy đọc đoạn văn đó một lần nữa (hoặc có thể là hai lần!)

Hãy tiếp tục đọc bản dịch tiếng Anh …

“At 7:00 I get up. I exercise and shower. There is no shampoo and soap 🙁 . At 8:00 I eat. I go to school. At school I study. I come home at 3:00, and I do homework. At 4:00 I clean and play! At 6:30 I eat dinner (rice and kimchi and bulgogi!). After dinner, I watch tv, and read a book. at 9:00 I sleep”.

Và bản dịch tiếng Việt là:

“Lúc 7 giờ sáng tôi thức dậy. Tôi tập thể dục và tắm. Không có dầu gội đầu và xà phòng! 8:00 tôi ăn. Tôi đi đến trường. Ở trường tôi học bài. Tôi về nhà lúc 3:00 và tôi làm bài tập ở nhà. Lúc 4:00 tôi đã lau dọn và chơi! Lúc 6:30 tôi ăn tối (cơm, kimchi và bulgogi!) Sau bữa tối, tôi xem TV và đọc sách. Lúc 9 tôi ngủ”.

Thực hành sử dụng các thuật ngữ gia đình tiếng Hàn

1.Dịch các câu sau sang tiếng Anh.

한국말책을읽어요.

책이어디있어요?

여기있어요!

해요?

텔레비전을봐요.

집을청소해요.

숙제해요.

먹어요? (무엇 = 무엇을 = )

밥하고김치하고불고기를먹어요. 그리고물을마셔요.

샴푸와비누가어디있어요?

샴푸는여기있어요. 그리고비누는거기있어요.

어디까지가요?

학교까지가요.

어디공부해요?

학교에서공부해요.

차로가요?

아니오. 기차로가요.

Xem câu trả lời ở đây:

>>Có thể bạn quan tâm: Cấu trúc từ tiếng Hàn và các chữ cái cơ bản

Ngữ pháp cơ bản 3

Ngữ pháp cơ bản 3

I’m reading a Korean language book.

Where is my book? ( = my)

It’s here! (여기 = here)

What are you doing?

Watching television.

Cleaning the house.

Doing homework.

What are you eating?

I’m eating rice and kimchi and bulgogi. And I’m drinking water.

Where is the shampoo and soap?

The shampoo is (right) here. The soap is over there. (거기 = over there)

Where (as to how far) are you going?

I’m going (as far as) school.

Where do you study?

I study at school.

Do you go by car?

No. I go by train.

Dịch các câu sau sang tiếng Hàn

Where are you going?

Where (as in how far) are you going?

I am going home.

I am going as far as school.

What are you eating?

What are you drinking?

I am eating rice and kimchi.

I am drinking milk.

What are you doing?

I’m sleeping.

I’m exercising and playing.

I’m exercising. And I’m playing.

Where is the toothpaste?

I don’t know. Anna knows.

Where is my house?

I don’t know.

Where is my pillow.

It’s (right) here.

It’s over there.

Xem câu trả lời:

Bạn nắm được cơ bản bài học rồi chứ?

Bạn nắm được cơ bản bài học rồi chứ?

어디에가요?

어디까지가요?

집에가요.

학교까지가요.

먹어요?

마셔요?

밥하고김치를먹어요. (밥과김치를먹어요.)

우유룰마셔요.

해요?

자요.

운동하고놀아요. 운동하다운동하 + )

운동해요. 그리고놀아요.

치약이어디있어요?

몰라요. 앤나는알아요.

집이어디있어요?

몰라요.

배게가어디있어요?

여기있어요.

거기있어요.

*Nguồn: dịch từ Internet

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *