Từ vựng tiếng Hàn

Tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn về các tình huống như: Đánh nhau, cãi lộn, các trạng thái bực bội,… mà bạn nên biết và sử dụng đúng tình huống. 싸우다: cãi lộn , đánh nhau.일대일로 싸우다: đánh tay đôi. 맨주먹으로 싸우다: đánh nhau tay không. 멱살을 잡다: túm cổ, bóp cổ. 붙잡다: túm, …

Từ vựng tiếng Hàn về cãi nhau, đánh nhau Xem thêm »

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *